Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Trạch

Ân trạch. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Trạch.

澤17 nét Khang Hy

Tên Trạch

Ân trạch.

  • Chữ Hán: 澤
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 澤 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cái đầm, cái chằm, chỗ nước đọng lớn.
  2. Thấm ướt, cái gì nhờ để tưới tắm cho cây cối được đều gọi là trạch. Như vũ trạch 雨澤 mưa thấm.
  3. Nhẵn bóng.
  4. Ân trạch, làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người).

Tên đệm hay đi cùng tên Trạch

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.