澤17 nét Khang Hy
Tên Trạch
Ân trạch.
- Chữ Hán: 澤
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 澤 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cái đầm, cái chằm, chỗ nước đọng lớn.
- Thấm ướt, cái gì nhờ để tưới tắm cho cây cối được đều gọi là trạch. Như vũ trạch 雨澤 mưa thấm.
- Nhẵn bóng.
- Ân trạch, làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người).
Tên đệm hay đi cùng tên Trạch
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Chung Trạch鐘 · Tiếng chuông ngân88
- Hinh Trạch馨 · Hương thơm lan xa88
- Quỳnh Trạch瓊 · Hoa quỳnh88
- Công Trạch公 · Công chính87
- Nhân Trạch仁 · Nhân ái87
- Tài Trạch才 · Tài năng87
- Vương Trạch王 · Vương giả87
- Khâm Trạch欽 · Khâm phục86
- Như Trạch如 · Như ý86
- Siêu Trạch超 · Siêu việt86
- Tây Trạch西 · Phương Tây86
- Toàn Trạch全 · Vẹn toàn86
