Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Triết

Khai mở · Hiền triết. Thường đặt cho bé trai.

開哲Khai Triết
HỏaHài hòa

Khai Triết — Khai mở · Hiền triết

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Triết

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính哲Triết10 nétHỏaThanh sắc

    Hiền triết — Khôn, người hiền trí gọi là triết. Như tiên triết 先哲, tiền triết 前哲 nghĩa là người hiền trí trước.

    Ý nghĩa chữ Triết

Tên Khai Triết hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Triết với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Triếtngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc73Tốt
Trần Khai Triếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc66Khá
Lê Khai Triếtngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc85Rất tốt
Phạm Khai Triếtnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc90Rất tốt
Hoàng Khai Triếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc73Tốt
Huỳnh Khai Triếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc73Tốt

Cùng viết không dấu “khai triet”

Tên đệm khác đi với Triết

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Triết

Tên Khai Triết có nghĩa là gì?

Khai Triết (開 哲): Khai mở · Hiền triết. Khai nghĩa là khai mở, Triết nghĩa là hiền triết.

Tên Khai Triết thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Triết, tên Khai Triết thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Triết đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Triết có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.