Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Liêm Đức

Liêm chính · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.

廉德Liêm Đức
HỏaCổ điển

Liêm Đức — Liêm chính · Đức độ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Liêm Đức

  • Tên đệm廉Liêm13 nétMộcThanh ngang

    Liêm chính — Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm 堂廉. Như đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.

    Ý nghĩa chữ Liêm
  • Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức

Tên Liêm Đức hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Liêm Đức với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Liêm Đứcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc80Tốt
Trần Liêm Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt
Lê Liêm Đứcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc70Tốt
Phạm Liêm Đứcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc81Tốt
Hoàng Liêm Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc80Tốt
Huỳnh Liêm Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc80Tốt

Cùng viết không dấu “liem duc”

Tên đệm khác đi với Đức

Tên khác có đệm Liêm

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Liêm Đức

Tên Liêm Đức có nghĩa là gì?

Liêm Đức (廉 德): Liêm chính · Đức độ. Liêm nghĩa là liêm chính, Đức nghĩa là đức độ.

Tên Liêm Đức thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đức, tên Liêm Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Liêm Đức đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Liêm Đức có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.