Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Liêm Đắc

Liêm chính · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.

廉得Liêm Đắc
HỏaCổ điển

Liêm Đắc — Liêm chính · Đạt được

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Liêm Đắc

  • Tên đệm廉Liêm13 nétMộcThanh ngang

    Liêm chính — Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm 堂廉. Như đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.

    Ý nghĩa chữ Liêm
  • Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc

Tên Liêm Đắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Liêm Đắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Liêm Đắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc84Tốt
Trần Liêm Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc77Tốt
Lê Liêm Đắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc77Tốt
Phạm Liêm Đắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc86Rất tốt
Hoàng Liêm Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc84Tốt
Huỳnh Liêm Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc84Tốt

Tên đệm khác đi với Đắc

Tên khác có đệm Liêm

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Liêm Đắc

Tên Liêm Đắc có nghĩa là gì?

Liêm Đắc (廉 得): Liêm chính · Đạt được. Liêm nghĩa là liêm chính, Đắc nghĩa là đạt được.

Tên Liêm Đắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đắc, tên Liêm Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Liêm Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Liêm Đắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.