紅9 nét Khang Hy
Tên Hồng
Sắc hồng.
- Chữ Hán: 紅
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 紅 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Đỏ hồng (sắc hồng nhạt).
- Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được yêu dấu vẻ vang là hồng.
- Đẹp đẽ, dộn dịp. Như hồng trần 紅塵 chốn bụi hồng (nói các nơi đô hội), hồng nhan 紅顏 đàn bà đẹp, v.v.
- Giống cây phần nhiều hoa đỏ, nên hoa rụng cũng gọi là lạc hồng 落紅.
Tên đệm hay đi cùng tên Hồng
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
