嬌15 nét Khang Hy
Tên Kiều
Kiều diễm.
- Chữ Hán: 嬌
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 嬌 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Có ý mềm mại đáng yêu, nên xưa kia gọi con gái là a kiều 阿嬌.
Tên đệm hay đi cùng tên Kiều
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
