Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Kiều

Kiều diễm. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Kiều.

嬌15 nét Khang Hy

Tên Kiều

Kiều diễm.

  • Chữ Hán: 嬌
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 嬌 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Có ý mềm mại đáng yêu, nên xưa kia gọi con gái là a kiều 阿嬌.

Tên đệm hay đi cùng tên Kiều

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.