Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Nghiêm

Nghiêm trang. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Nghiêm.

嚴20 nét Khang Hy

Tên Nghiêm

Nghiêm trang.

  • Chữ Hán: 嚴
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 嚴 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nghiêm, có cái oai nghi đáng sợ.
  2. Sợ.
  3. Nghiêm ngặt. Như cẩn nghiêm 謹嚴, nghiêm mật 嚴密, v.v.
  4. Nghiêm phong, giặc đến phải phòng bị kỹ gọi là giới nghiêm 戒嚴, giặc lui lại thôi gọi là giải nghiêm 解嚴.

Tên đệm hay đi cùng tên Nghiêm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.