嚴20 nét Khang Hy
Tên Nghiêm
Nghiêm trang.
- Chữ Hán: 嚴
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 嚴 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nghiêm, có cái oai nghi đáng sợ.
- Sợ.
- Nghiêm ngặt. Như cẩn nghiêm 謹嚴, nghiêm mật 嚴密, v.v.
- Nghiêm phong, giặc đến phải phòng bị kỹ gọi là giới nghiêm 戒嚴, giặc lui lại thôi gọi là giải nghiêm 解嚴.
Tên đệm hay đi cùng tên Nghiêm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
