Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Ngôn

Lời hay. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Ngôn.

言7 nét Khang Hy

Tên Ngôn

Lời hay.

  • Chữ Hán: 言
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 言 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nói, tự mình nói ra gọi là ngôn 言. Đáp hay thuật ra gọi là ngữ 語.
  2. Một câu văn cũng gọi là nhất ngôn 一言. Như nhất ngôn dĩ tế chi viết tư vô tà 一言以蔽之曰思無邪 một câu tóm tắt hết nghĩa là không nghĩ xằng.
  3. Một chữ cũng gọi là ngôn. Như ngũ ngôn thi 五言詩 thơ năm chữ, thất ngôn thi 七言詩 thơ bảy chữ, v.v.
  4. Mệnh lệnh.

Chữ 言 còn đọc là: ngân.

Tên đệm hay đi cùng tên Ngôn

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.