絨12 nét Khang Hy
Tên Nhung
Mềm mại.
- Chữ Hán: 絨
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 絨 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nhung, một thứ dệt bằng lông giống thú vừa dày vừa ấm gọi là nhung.
- Sợi tơ bông gọi là nhung tuyến 絨線.
Tên đệm hay đi cùng tên Nhung
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
