鶯21 nét Khang Hy
Tên Oanh
Chim oanh.
- Chữ Hán: 鶯
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 鶯 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Chim oanh. Hoàng oanh 黃鶯 chim vàng anh.
Tên đệm hay đi cùng tên Oanh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
