Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Sâm

Rừng rậm. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Sâm.

森12 nét Khang Hy

Tên Sâm

Rừng rậm.

  • Chữ Hán: 森
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 森 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Rậm rạp. Như sâm lâm 森林 rừng rậm, khí tượng ảm đạm gọi là tiêu sâm 蕭森 nghĩa là mờ mịt như ở trong rừng rậm không trông thấy bóng mặt trời vậy.
  2. Đông đúc. Như sâm lập 森立 đứng san sát.

Tên đệm hay đi cùng tên Sâm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.