森12 nét Khang Hy
Tên Sâm
Rừng rậm.
- Chữ Hán: 森
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 森 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Rậm rạp. Như sâm lâm 森林 rừng rậm, khí tượng ảm đạm gọi là tiêu sâm 蕭森 nghĩa là mờ mịt như ở trong rừng rậm không trông thấy bóng mặt trời vậy.
- Đông đúc. Như sâm lập 森立 đứng san sát.
Tên đệm hay đi cùng tên Sâm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
