Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Tiệp

Nhanh nhẹn. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Tiệp.

捷12 nét Khang Hy

Tên Tiệp

Nhanh nhẹn.

  • Chữ Hán: 捷
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 捷 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đánh được, phàm sự gì nên công cũng gọi là tiệp cả, thi đỗ cũng gọi là tiệp.
  2. Nhanh. Như tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh chân được trước.
  3. Một âm là thiệp. Thiệp thiệp 捷捷 tiếng chép miệng.

Chữ 捷 còn đọc là: thiệp.

Tên đệm hay đi cùng tên Tiệp

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.