捷12 nét Khang Hy
Tên Tiệp
Nhanh nhẹn.
- Chữ Hán: 捷
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 捷 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Đánh được, phàm sự gì nên công cũng gọi là tiệp cả, thi đỗ cũng gọi là tiệp.
- Nhanh. Như tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh chân được trước.
- Một âm là thiệp. Thiệp thiệp 捷捷 tiếng chép miệng.
Chữ 捷 còn đọc là: thiệp.
Tên đệm hay đi cùng tên Tiệp
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
