茶12 nét Khang Hy
Tên Trà
Cây trà.
- Chữ Hán: 茶
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 茶 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cây chè (trà), lá dùng chế ra các thứ chè uống.
- Sơn trà 山茶 một thứ cây lá thường xanh, hoa trắng, có thứ đỏ, dùng làm cảnh chơi.
Tên đệm hay đi cùng tên Trà
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
