Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Trà

Cây trà. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Trà.

茶12 nét Khang Hy

Tên Trà

Cây trà.

  • Chữ Hán: 茶
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 茶 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cây chè (trà), lá dùng chế ra các thứ chè uống.
  2. Sơn trà 山茶 một thứ cây lá thường xanh, hoa trắng, có thứ đỏ, dùng làm cảnh chơi.

Tên đệm hay đi cùng tên Trà

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.