娥10 nét Khang Hy
Tên Nga
Người đẹp.
- Chữ Hán: 娥
- Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 娥 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Tốt đẹp, cho nên con gái hay đặt tên là nga.
Tên đệm hay đi cùng tên Nga
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
