Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh
Tên bé gái tuổi Mùi (Dê)
Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé trai →
Năm Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy
Tên nên có hành KimThủy (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Thổ (khắc mệnh Thủy)
Tuổi Mùi gần đây: 2015 Ất Mùi (Sa Trung Kim) · 2027 Đinh Mùi (Thiên Hà Thủy). Mỗi năm tuổi Mùi có mệnh khác nhau — danh sách dưới theo năm 2027.
Tên bé gái tuổi Mùi 2027 hợp mệnh
- Ái Linh愛靈 · Yêu thương · Linh lợiThủy
- Ái Nhi愛兒 · Yêu thương · Con trẻKim
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Hy安希 · Bình an · Hy vọngThủy
- An Ngân安銀 · Bình an · Bạc quýKim
- An Nhi安兒 · Bình an · Con trẻKim
- Anh Châu英珠 · Tinh anh, tài giỏi · Ngọc châuKim
- Anh Ngọc英玉 · Tinh anh, tài giỏi · Ngọc quýKim
- Anh Thi英詩 · Tinh anh, tài giỏi · Thi caKim
- Anh Thư英書 · Tinh anh, tài giỏi · Sách vởKim
- Ân Huyền恩玄 · Ân tình, ơn nghĩa · Huyền diệuThủy
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Bảo Ngân寶銀 · Quý báu · Bạc quýKim
- Bảo Ngọc寶玉 · Quý báu · Ngọc quýKim
- Bảo Nhi寶兒 · Quý báu · Con trẻKim
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
- Bảo Trân寶珍 · Quý báu · Quý báuKim
- Bích Huyền碧玄 · Ngọc bích xanh biếc · Huyền diệuThủy
- Bích Ngọc碧玉 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc quýKim
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Bội Linh佩靈 · Ngọc đeo · Linh lợiThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Cát Tường吉祥 · Tốt lành · Điềm lànhKim
- Cẩm Ly錦璃 · Gấm vóc · Lưu lyKim
- Cẩm Thi錦詩 · Gấm vóc · Thi caKim
- Châu Giang珠江 · Ngọc châu · Sông lớnThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Diễm My艷眉 · Tươi đẹp · Mày ngài thanh túThủy
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Huyền妙玄 · Tinh diệu · Huyền diệuThủy
- Diệu Linh妙靈 · Tinh diệu · Linh lợiThủy
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Dũng Quý勇貴 · Dũng cảm · Quý giáKim
- Duyên Quỳnh緣瓊 · Duyên lành · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Đại Quý大貴 · Lớn lao · Quý giáKim
- Đăng Quý登貴 · Tiến lên, đăng khoa · Quý giáKim
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Gia Linh嘉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Gia Ngọc嘉玉 · Tốt lành · Ngọc quýKim
- Gia Nhi嘉兒 · Tốt lành · Con trẻKim
- Gia Quỳnh嘉瓊 · Tốt lành · Hoa quỳnhKim
- Hạ Băng夏冰 · Mùa hạ · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hà Linh河靈 · Dòng sông · Linh lợiThủy
- Hạ Linh夏靈 · Mùa hạ · Linh lợiThủy
- Hà My河眉 · Dòng sông · Mày ngài thanh túThủy
- Hạ My夏眉 · Mùa hạ · Mày ngài thanh túThủy
- Hà Uyên河淵 · Dòng sông · Uyên bácThủy
- Hải Băng海冰 · Biển cả · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Hải My海眉 · Biển cả · Mày ngài thanh túThủy
- Hải Ngọc海玉 · Biển cả · Ngọc quýKim
- Hải Vân海雲 · Biển cả · MâyThủy
- Hân Nhi欣兒 · Hân hoan · Con trẻKim
- Hoàng Hà皇河 · Huy hoàng · Dòng sôngThủy
- Hoàng Linh皇靈 · Huy hoàng · Linh lợiThủy
- Hoàng Thư皇書 · Huy hoàng · Sách vởKim
- Hoàng Uyên皇淵 · Huy hoàng · Uyên bácThủy
- Hồng Giang紅江 · Sắc hồng · Sông lớnThủy
- Hồng Hà紅河 · Sắc hồng · Dòng sôngThủy
- Hồng Hạnh紅幸 · Sắc hồng · Hạnh phúcKim
- Hồng Ngọc紅玉 · Sắc hồng · Ngọc quýKim
- Hồng Uyên紅淵 · Sắc hồng · Uyên bácThủy
- Hồng Vân紅雲 · Sắc hồng · MâyThủy
- Huyền Châu玄珠 · Huyền diệu · Ngọc châuKim
- Huyền Thủy玄水 · Huyền diệu · NướcThủy
- Hương Giang香江 · Hương thơm · Sông lớnThủy
- Hương Ly香璃 · Hương thơm · Lưu lyKim
- Khả Ngân可銀 · Đáng quý · Bạc quýKim
- Khánh Hà慶河 · Mừng vui · Dòng sôngThủy
- Khánh Huyền慶玄 · Mừng vui · Huyền diệuThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Khánh Linh慶靈 · Mừng vui · Linh lợiThủy
- Khánh Ly慶璃 · Mừng vui · Lưu lyKim
- Khánh My慶眉 · Mừng vui · Mày ngài thanh túThủy
- Khánh Ngân慶銀 · Mừng vui · Bạc quýKim
- Khánh Ngọc慶玉 · Mừng vui · Ngọc quýKim
- Khánh Nhi慶兒 · Mừng vui · Con trẻKim
- Kiều Linh嬌靈 · Kiều diễm · Linh lợiThủy
- Kim Ngân金銀 · Vàng quý · Bạc quýKim
- Kim Ngọc金玉 · Vàng quý · Ngọc quýKim
- Lam Ngọc藍玉 · Sắc lam · Ngọc quýKim
- Lan Ngọc蘭玉 · Hoa lan · Ngọc quýKim
- Lệ Băng麗冰 · Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạchThủy
- Lệ Nhi麗兒 · Xinh đẹp · Con trẻKim
- Linh Châu靈珠 · Linh lợi · Ngọc châuKim
- Linh Nhi靈兒 · Linh lợi · Con trẻKim
- Mai Châu梅珠 · Hoa mai · Ngọc châuKim
- Mai Huyền梅玄 · Hoa mai · Huyền diệuThủy
- Mai Linh梅靈 · Hoa mai · Linh lợiThủy
- Mai Ngọc梅玉 · Hoa mai · Ngọc quýKim
- Mai Nhi梅兒 · Hoa mai · Con trẻKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Minh Châu明珠 · Sáng tỏ · Ngọc châuKim
- Minh Hà明河 · Sáng tỏ · Dòng sôngThủy
- Minh Huyền明玄 · Sáng tỏ · Huyền diệuThủy
- Minh Ngọc明玉 · Sáng tỏ · Ngọc quýKim
- Minh Nguyệt明月 · Sáng tỏ · Vầng trăngThủy
- Minh Thi明詩 · Sáng tỏ · Thi caKim
- Minh Thủy明水 · Sáng tỏ · NướcThủy
- Minh Thư明書 · Sáng tỏ · Sách vởKim
- Mỹ Linh美靈 · Xinh đẹp · Linh lợiThủy
- Nam Phúc南福 · Phương Nam · Phúc lànhThủy
- Ngân Châu銀珠 · Bạc quý · Ngọc châuKim
- Ngân Hà銀河 · Bạc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Châu玉珠 · Ngọc quý · Ngọc châuKim
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Hiền玉賢 · Ngọc quý · Hiền tàiKim
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Ngọc Nhi玉兒 · Ngọc quý · Con trẻKim
- Ngọc Thi玉詩 · Ngọc quý · Thi caKim
- Ngọc Tuyết玉雪 · Ngọc quý · Tuyết trắngThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Nhật Linh日靈 · Mặt trời · Linh lợiThủy
- Nhiên Bình然平 · Tự nhiên · Bình yênThủy
- Nhung Bình絨平 · Mềm mại · Bình yênThủy
- Như Ngọc如玉 · Như ý · Ngọc quýKim
- Như Quỳnh如瓊 · Như ý · Hoa quỳnhKim
- Phương Huyền芳玄 · Hương thơm · Huyền diệuThủy
- Phương Linh芳靈 · Hương thơm · Linh lợiThủy
- Phương Ly芳璃 · Hương thơm · Lưu lyKim
- Phương Nhi芳兒 · Hương thơm · Con trẻKim
- Quỳnh Nhi瓊兒 · Hoa quỳnh · Con trẻKim
- Thái Hà泰河 · Thái bình · Dòng sôngThủy
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hà清河 · Trong sạch · Dòng sôngThủy
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thanh Huyền清玄 · Trong sạch · Huyền diệuThủy
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Thanh Vân清雲 · Trong sạch · MâyThủy
- Thảo Hiền草賢 · Cỏ thơm · Hiền tàiKim
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
- Thảo Ly草璃 · Cỏ thơm · Lưu lyKim
- Thảo My草眉 · Cỏ thơm · Mày ngài thanh túThủy
- Thảo Nhi草兒 · Cỏ thơm · Con trẻKim
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Thiên Thanh天清 · Trời · Trong sạchThủy
- Thịnh Phúc盛福 · Thịnh vượng · Phúc lànhThủy
- Thu Giang秋江 · Mùa thu · Sông lớnThủy
- Thu Hà秋河 · Mùa thu · Dòng sôngThủy
- Thu Hiền秋賢 · Mùa thu · Hiền tàiKim
- Thu Huyền秋玄 · Mùa thu · Huyền diệuThủy
- Thu Quỳnh秋瓊 · Mùa thu · Hoa quỳnhKim
- Thu Thủy秋水 · Mùa thu · NướcThủy
- Thục Linh淑靈 · Hiền thục · Linh lợiThủy
- Thúy Hiền翠賢 · Xanh biếc · Hiền tàiKim
- Thùy Linh垂靈 · Dịu dàng · Linh lợiThủy
- Thúy Quỳnh翠瓊 · Xanh biếc · Hoa quỳnhKim
- Thùy Vân垂雲 · Dịu dàng · MâyThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Trà Giang茶江 · Cây trà · Sông lớnThủy
- Trà My茶眉 · Cây trà · Mày ngài thanh túThủy
- Trúc Linh竹靈 · Cây trúc · Linh lợiThủy
- Trúc Quỳnh竹瓊 · Cây trúc · Hoa quỳnhKim
- Tú Linh秀靈 · Ưu tú · Linh lợiThủy
- Tuệ Châu慧珠 · Trí tuệ · Ngọc châuKim
- Tuệ Linh慧靈 · Trí tuệ · Linh lợiThủy
- Tuệ Nhi慧兒 · Trí tuệ · Con trẻKim
- Tuệ Thi慧詩 · Trí tuệ · Thi caKim
- Tuyết Băng雪冰 · Tuyết trắng · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Uyên Linh淵靈 · Uyên bác · Linh lợiThủy
- Uyển Linh婉靈 · Uyển chuyển · Linh lợiThủy
- Uyên Nhi淵兒 · Uyên bác · Con trẻKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Vĩnh Hòa永和 · Mãi mãi · Hòa thuậnThủy
- Ý Nhi意兒 · Ý nguyện · Con trẻKim
- Yến Ngân燕銀 · Chim yến · Bạc quýKim
- Yến Ngọc燕玉 · Chim yến · Ngọc quýKim
- Yến Nhi燕兒 · Chim yến · Con trẻKim
Tên ở nhà hợp tuổi Mùi
- HeoTuổi Hợi hợp với tuổi Mùi của bé
- ỈnTuổi Hợi hợp với tuổi Mùi của bé
- Heo ConTuổi Hợi hợp với tuổi Mùi của bé
- MèoTuổi Mão hợp với tuổi Mùi của bé
- Mèo ConTuổi Mão hợp với tuổi Mùi của bé
- ThỏTuổi Mão hợp với tuổi Mùi của bé
- Thỏ ConTuổi Mão hợp với tuổi Mùi của bé
- DêĐúng con giáp tuổi Mùi của bé
Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?
Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.
