欣8 nét Khang Hy
Tên Hân
Hân hoan.
- Chữ Hán: 欣
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 欣 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Mừng, hớn hở.
Tên đệm hay đi cùng tên Hân
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
