Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hân, Hàn

Không dấu cùng viết là "han" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

欣8 nét Khang Hy

Tên Hân

Hân hoan.

  • Chữ Hán: 欣
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 欣 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mừng, hớn hở.

Tên đệm hay đi cùng tên Hân

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

翰16 nét Khang Hy

Tên Hàn

Văn hàn, bút mực.

  • Chữ Hán: 翰
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 翰 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lông cánh chim, lông cánh chim dài mà cứng gọi là hàn, vì thế nên bay cao cũng gọi là hàn.
  2. Giúp rập, thiên tử phong các công thần làm chư hầu để che chở nhà vua gọi là bình hàn 屏翰 hay phan hàn 藩翰 nói ý như cái cánh chim để che chở thân chim vậy.
  3. Ngày xưa dùng lông chim làm bút viết, cho nên gọi hàn là cái bút. Thơ từ chính tay viết ra gọi là thủ hàn 手翰. Cũng như thủ thư 手書.
  4. Quan hàn lâm coi về việc văn thư.

Tên đệm hay đi cùng tên Hàn

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.