Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh
Tên bé trai tuổi Mão (Mèo)
Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé gái →
Năm Ất Mão
Đại Khê Thủy
Tên nên có hành KimThủy (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Thổ (khắc mệnh Thủy)
Tuổi Mão gần đây: 2023 Quý Mão (Kim Bạch Kim) · 2035 Ất Mão (Đại Khê Thủy). Mỗi năm tuổi Mão có mệnh khác nhau — danh sách dưới theo năm 2035.
Tên bé trai tuổi Mão 2035 hợp mệnh
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Anh Tài英才 · Tinh anh, tài giỏi · Tài năngKim
- Ân Bình恩平 · Ân tình, ơn nghĩa · Bình yênThủy
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Hưng伯興 · Bậc đứng đầu · Hưng thịnhThủy
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Bảo Phúc寶福 · Quý báu · Phúc lànhThủy
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Chí Bảo志寶 · Ý chí · Quý báuKim
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Chí Hoàng志皇 · Ý chí · Huy hoàngKim
- Chí Hưng志興 · Ý chí · Hưng thịnhThủy
- Chí Nhân志仁 · Ý chí · Nhân áiKim
- Chí Phúc志福 · Ý chí · Phúc lànhThủy
- Chí Tài志才 · Ý chí · Tài năngKim
- Chí Thanh志清 · Ý chí · Trong sạchThủy
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Công Phong公風 · Công chính · Phong tháiThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Du Lợi瑜利 · Ngọc đẹp · Lợi íchKim
- Dung Bảo蓉寶 · Hoa phù dung · Quý báuKim
- Duy Bảo維寶 · Giữ gìn, bền vững · Quý báuKim
- Duy Cương維剛 · Giữ gìn, bền vững · Cứng cỏiKim
- Duy Hưng維興 · Giữ gìn, bền vững · Hưng thịnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Dương Hải陽海 · Ánh dương · Biển cảThủy
- Đình Linh庭靈 · Nề nếp gia đình · Linh lợiThủy
- Đình Phong庭風 · Nề nếp gia đình · Phong tháiThủy
- Đông Bảo東寶 · Phương Đông · Quý báuKim
- Đức Chiến德戰 · Đức độ · Dũng cảm chiến đấuKim
- Đức Hiếu德孝 · Đức độ · Hiếu thảoThủy
- Đức Mạnh德孟 · Đức độ · Con trưởngThủy
- Đức Nhân德仁 · Đức độ · Nhân áiKim
- Đức Phong德風 · Đức độ · Phong tháiThủy
- Đức Phúc德福 · Đức độ · Phúc lànhThủy
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Đức Thịnh德盛 · Đức độ · Thịnh vượngKim
- Gia Bảo嘉寶 · Tốt lành · Quý báuKim
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
- Gia Hưng嘉興 · Tốt lành · Hưng thịnhThủy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Gia Phúc嘉福 · Tốt lành · Phúc lànhThủy
- Hải Thái海泰 · Biển cả · Thái bìnhThủy
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hòa Bình和平 · Hòa thuận · Bình yênThủy
- Hoàng Hà皇河 · Huy hoàng · Dòng sôngThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Hưng皇興 · Huy hoàng · Hưng thịnhThủy
- Hoàng Linh皇靈 · Huy hoàng · Linh lợiThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Hồng Giang紅江 · Sắc hồng · Sông lớnThủy
- Hồng Phúc紅福 · Sắc hồng · Phúc lànhThủy
- Hồng Phước紅福 · Sắc hồng · Phúc lànhThủy
- Hùng Thái雄泰 · Hùng mạnh · Thái bìnhThủy
- Huy Hoàng輝皇 · Rực rỡ · Huy hoàngKim
- Huy Mạnh輝孟 · Rực rỡ · Con trưởngThủy
- Hưng Mạnh興孟 · Hưng thịnh · Con trưởngThủy
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Hữu Chiến友戰 · Bạn hữu · Dũng cảm chiến đấuKim
- Hữu Phước友福 · Bạn hữu · Phúc lànhThủy
- Khải Quyết凱決 · Khải hoàn · Quyết đoánThủy
- Khánh Hưng慶興 · Mừng vui · Hưng thịnhThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Khoa Lợi科利 · Khoa bảng · Lợi íchKim
- Khôi Quyết魁決 · Khôi ngô, đứng đầu · Quyết đoánThủy
- Kiên Quyết堅決 · Kiên định · Quyết đoánThủy
- Kiến Thành建成 · Kiến tạo · Thành côngKim
- Kim Cương金剛 · Vàng quý · Cứng cỏiKim
- Kỳ Hoàng琪皇 · Ngọc quý · Huy hoàngKim
- Lâm Phong林風 · Rừng xanh · Phong tháiThủy
- Mạnh Hùng孟雄 · Con trưởng · Hùng mạnhThủy
- Mạnh Hưng孟興 · Con trưởng · Hưng thịnhThủy
- Mạnh Linh孟靈 · Con trưởng · Linh lợiThủy
- Minh Chiến明戰 · Sáng tỏ · Dũng cảm chiến đấuKim
- Minh Chính明正 · Sáng tỏ · Ngay thẳngKim
- Minh Chương明章 · Sáng tỏ · Văn chươngKim
- Minh Hạo明浩 · Sáng tỏ · Bao la, rộng lớnThủy
- Minh Hiếu明孝 · Sáng tỏ · Hiếu thảoThủy
- Minh Hoàng明皇 · Sáng tỏ · Huy hoàngKim
- Minh Khiết明潔 · Sáng tỏ · Thanh khiếtThủy
- Minh Nhuận明潤 · Sáng tỏ · Nhuận trạchThủy
- Minh Phúc明福 · Sáng tỏ · Phúc lànhThủy
- Minh Thành明成 · Sáng tỏ · Thành côngKim
- Minh Thông明聰 · Sáng tỏ · Thông minhKim
- Minh Vương明王 · Sáng tỏ · Vương giảKim
- Nam Phúc南福 · Phương Nam · Phúc lànhThủy
- Nghĩa Mạnh義孟 · Nghĩa khí · Con trưởngThủy
- Ngọc Bá玉伯 · Ngọc quý · Bậc đứng đầuThủy
- Ngọc Chấn玉振 · Ngọc quý · Chấn hưngKim
- Ngọc Hoàng玉皇 · Ngọc quý · Huy hoàngKim
- Nguyên Hoàng元皇 · Khởi đầu · Huy hoàngKim
- Nhật Hoàng日皇 · Mặt trời · Huy hoàngKim
- Nhật Linh日靈 · Mặt trời · Linh lợiThủy
- Phát Mạnh發孟 · Phát đạt · Con trưởngThủy
- Phi Hiếu飛孝 · Bay cao · Hiếu thảoThủy
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Hưng福興 · Phúc lành · Hưng thịnhThủy
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Phương Hiếu芳孝 · Hương thơm · Hiếu thảoThủy
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Quang Mạnh光孟 · Ánh sáng · Con trưởngThủy
- Quốc Bảo國寶 · Đất nước · Quý báuKim
- Quốc Hưng國興 · Đất nước · Hưng thịnhThủy
- Quốc Phong國風 · Đất nước · Phong tháiThủy
- Quốc Vương國王 · Đất nước · Vương giảKim
- Quyết Chiến決戰 · Quyết đoán · Dũng cảm chiến đấuKim
- Tấn Phát晉發 · Tiến lên · Phát đạtThủy
- Tấn Thành晉成 · Tiến lên · Thành côngKim
- Thái Bình泰平 · Thái bình · Bình yênThủy
- Thái Hưng泰興 · Thái bình · Hưng thịnhThủy
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hưng清興 · Trong sạch · Hưng thịnhThủy
- Thành Hưng成興 · Thành công · Hưng thịnhThủy
- Thành Nhân成仁 · Thành công · Nhân áiKim
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Thiên Bảo天寶 · Trời · Quý báuKim
- Thiên Bắc天北 · Trời · Phương BắcThủy
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- Thiện Nhân善仁 · Lương thiện · Nhân áiKim
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Thiên Vương天王 · Trời · Vương giảKim
- Thịnh Phúc盛福 · Thịnh vượng · Phúc lànhThủy
- Tiến Mạnh進孟 · Tiến bộ · Con trưởngThủy
- Tiến Thành進成 · Tiến bộ · Thành côngKim
- Trí Nhân智仁 · Trí tuệ · Nhân áiKim
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trung Hiếu忠孝 · Trung thành · Hiếu thảoThủy
- Trung Thành忠成 · Trung thành · Thành côngKim
- Trường Giang長江 · Dài lâu · Sông lớnThủy
- Trường Phong長風 · Dài lâu · Phong tháiThủy
- Trường Phúc長福 · Dài lâu · Phúc lànhThủy
- Tuấn Hùng俊雄 · Tuấn tú · Hùng mạnhThủy
- Tuấn Hưng俊興 · Tuấn tú · Hưng thịnhThủy
- Văn Quyết文決 · Văn chương · Quyết đoánThủy
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Hưng越興 · Vượt lên · Hưng thịnhThủy
- Việt Quyết越決 · Vượt lên · Quyết đoánThủy
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Vĩnh Bảo永寶 · Mãi mãi · Quý báuKim
- Vĩnh Hòa永和 · Mãi mãi · Hòa thuậnThủy
- Xuân Bằng春鵬 · Mùa xuân · Chim bằng bay xaThủy
- Xuân Mạnh春孟 · Mùa xuân · Con trưởngThủy
Tên ở nhà hợp tuổi Mão
- HeoTuổi Hợi hợp với tuổi Mão của bé
- ỈnTuổi Hợi hợp với tuổi Mão của bé
- Heo ConTuổi Hợi hợp với tuổi Mão của bé
- MèoĐúng con giáp tuổi Mão của bé
- Mèo ConĐúng con giáp tuổi Mão của bé
- DêTuổi Mùi hợp với tuổi Mão của bé
- CừuTuổi Mùi hợp với tuổi Mão của bé
- CúnTuổi Tuất hợp với tuổi Mão của bé
Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?
Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.
