Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh
Tên bé gái mệnh Hỏa
Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé trai →
Mệnh
Mệnh Hỏa
Tên nên có hành MộcHỏa (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Thủy (khắc mệnh Hỏa)
Tên bé gái hợp mệnh Hỏa
- An Chi安芝 · Bình an · Cỏ chi thơmMộc
- An Khuê安奎 · Bình an · Sao Khuê văn chươngMộc
- An Nghi安儀 · Bình an · Dung nghiMộc
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Anh Chi英芝 · Tinh anh, tài giỏi · Cỏ chi thơmMộc
- Bảo Anh寶英 · Quý báu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bảo Diệp寶葉 · Quý báu · Lá xanhMộc
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Bảo Hân寶欣 · Quý báu · Hân hoanMộc
- Bảo Nghi寶儀 · Quý báu · Dung nghiMộc
- Bảo Nguyên寶元 · Quý báu · Khởi đầuMộc
- Bảo Vi寶薇 · Quý báu · Hoa tường viMộc
- Băng Tâm冰心 · Băng tuyết trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Bích Diệp碧葉 · Ngọc bích xanh biếc · Lá xanhMộc
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Bích Lâm碧林 · Ngọc bích xanh biếc · Rừng xanhMộc
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Cẩm Chi錦芝 · Gấm vóc · Cỏ chi thơmMộc
- Cẩm Mai錦梅 · Gấm vóc · Hoa maiMộc
- Cẩm Nhung錦絨 · Gấm vóc · Mềm mạiMộc
- Châu Anh珠英 · Ngọc châu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chiêu Anh昭英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diễm Hương艷香 · Tươi đẹp · Hương thơmMộc
- Diễm Lệ艷麗 · Tươi đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Diệp Anh葉英 · Lá xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Hoa葉花 · Lá xanh · Bông hoaMộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Dũng Duyên勇緣 · Dũng cảm · Duyên lànhMộc
- Duy Duyên維緣 · Giữ gìn, bền vững · Duyên lànhMộc
- Dương Duyên陽緣 · Ánh dương · Duyên lànhMộc
- Đoan Vi端薇 · Đoan chính · Hoa tường viMộc
- Gia Hân嘉欣 · Tốt lành · Hân hoanMộc
- Gia Nghi嘉儀 · Tốt lành · Dung nghiMộc
- Gia Vi嘉薇 · Tốt lành · Hoa tường viMộc
- Hà Anh河英 · Dòng sông · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hạ Chi夏芝 · Mùa hạ · Cỏ chi thơmMộc
- Hà Hoa河花 · Dòng sông · Bông hoaMộc
- Hà Vi河薇 · Dòng sông · Hoa tường viMộc
- Hạ Vi夏薇 · Mùa hạ · Hoa tường viMộc
- Hải Yến海燕 · Biển cả · Chim yếnHỏa
- Hạnh Nguyên幸元 · Hạnh phúc · Khởi đầuMộc
- Hạnh Thảo幸草 · Hạnh phúc · Cỏ thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Hoài Anh懷英 · Hoài bão · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hoài Thu懷秋 · Hoài bão · Mùa thuMộc
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Hồng Anh紅英 · Sắc hồng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hồng Khuê紅奎 · Sắc hồng · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hồng Nhung紅絨 · Sắc hồng · Mềm mạiMộc
- Huy Hồng輝紅 · Rực rỡ · Sắc hồngMộc
- Huyền Chi玄芝 · Huyền diệu · Cỏ chi thơmMộc
- Huyền Hương玄香 · Huyền diệu · Hương thơmMộc
- Khả Hân可欣 · Đáng quý · Hân hoanMộc
- Khánh Chi慶芝 · Mừng vui · Cỏ chi thơmMộc
- Khánh Nghi慶儀 · Mừng vui · Dung nghiMộc
- Khánh Vi慶薇 · Mừng vui · Hoa tường viMộc
- Kiều Trang嬌莊 · Kiều diễm · Đoan trangMộc
- Kim Anh金英 · Vàng quý · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Kim Chi金芝 · Vàng quý · Cỏ chi thơmMộc
- Kim Dung金蓉 · Vàng quý · Hoa phù dungMộc
- Lam Anh藍英 · Sắc lam · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lam Thảo藍草 · Sắc lam · Cỏ thơmMộc
- Lan Anh蘭英 · Hoa lan · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lan Chi蘭芝 · Hoa lan · Cỏ chi thơmMộc
- Lan Hương蘭香 · Hoa lan · Hương thơmMộc
- Lan Khuê蘭奎 · Hoa lan · Sao Khuê văn chươngMộc
- Lâm Anh林英 · Rừng xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Quyên麗娟 · Xinh đẹp · Xinh đẹpMộc
- Linh Chi靈芝 · Linh lợi · Cỏ chi thơmMộc
- Linh Đan靈丹 · Linh lợi · Lòng sonHỏa
- Linh Hương靈香 · Linh lợi · Hương thơmMộc
- Linh Kiều靈嬌 · Linh lợi · Kiều diễmMộc
- Mai Anh梅英 · Hoa mai · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mai Chi梅芝 · Hoa mai · Cỏ chi thơmMộc
- Mai Hương梅香 · Hoa mai · Hương thơmMộc
- Mai Khuê梅奎 · Hoa mai · Sao Khuê văn chươngMộc
- Mai Thảo梅草 · Hoa mai · Cỏ thơmMộc
- Minh Anh明英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
- Minh Khuê明奎 · Sáng tỏ · Sao Khuê văn chươngMộc
- Minh Nghi明儀 · Sáng tỏ · Dung nghiMộc
- Minh Trang明莊 · Sáng tỏ · Đoan trangMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Mỹ Lệ美麗 · Xinh đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Mỹ Tâm美心 · Xinh đẹp · Tấm lòngHỏa
- Ngân Chi銀芝 · Bạc quý · Cỏ chi thơmMộc
- Ngọc Anh玉英 · Ngọc quý · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Ngọc Ánh玉映 · Ngọc quý · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Ngọc Diệp玉葉 · Ngọc quý · Lá xanhMộc
- Ngọc Hân玉欣 · Ngọc quý · Hân hoanMộc
- Ngọc Khuê玉奎 · Ngọc quý · Sao Khuê văn chươngMộc
- Ngọc Lan玉蘭 · Ngọc quý · Hoa lanMộc
- Ngọc Mai玉梅 · Ngọc quý · Hoa maiMộc
- Ngọc Thảo玉草 · Ngọc quý · Cỏ thơmMộc
- Ngọc Trâm玉簪 · Ngọc quý · Trâm càiMộc
- Nguyệt Ánh月映 · Vầng trăng · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nhã Hân雅欣 · Nhã nhặn · Hân hoanMộc
- Nhật Ánh日映 · Mặt trời · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Nhật Lệ日麗 · Mặt trời · Xinh đẹpHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Phi Hồng飛紅 · Bay cao · Sắc hồngMộc
- Phương Anh芳英 · Hương thơm · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phương Chi芳芝 · Hương thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Phương Dung芳蓉 · Hương thơm · Hoa phù dungMộc
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Phương Liên芳蓮 · Hương thơm · Hoa senMộc
- Phương Nhung芳絨 · Hương thơm · Mềm mạiMộc
- Phương Thảo芳草 · Hương thơm · Cỏ thơmMộc
- Phương Vi芳薇 · Hương thơm · Hoa tường viMộc
- Quế Anh桂英 · Cây quế · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quế Chi桂芝 · Cây quế · Cỏ chi thơmMộc
- Quỳnh Anh瓊英 · Hoa quỳnh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quỳnh Chi瓊芝 · Hoa quỳnh · Cỏ chi thơmMộc
- Quỳnh Đan瓊丹 · Hoa quỳnh · Lòng sonHỏa
- Quỳnh Hân瓊欣 · Hoa quỳnh · Hân hoanMộc
- Quỳnh Hương瓊香 · Hoa quỳnh · Hương thơmMộc
- Thanh Hằng清恆 · Trong sạch · Bền lâuHỏa
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Thanh Mai清梅 · Trong sạch · Hoa maiMộc
- Thanh Nhàn清閑 · Trong sạch · Thong thảMộc
- Thanh Tâm清心 · Trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Thảo Kiều草嬌 · Cỏ thơm · Kiều diễmMộc
- Thảo Miên草綿 · Cỏ thơm · Mềm mại, bền lâuMộc
- Thảo Nguyên草元 · Cỏ thơm · Khởi đầuMộc
- Thảo Vi草薇 · Cỏ thơm · Hoa tường viMộc
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Thu Cúc秋菊 · Mùa thu · Hoa cúcMộc
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- Thu Trang秋莊 · Mùa thu · Đoan trangMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thùy Anh垂英 · Dịu dàng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thùy Chi垂芝 · Dịu dàng · Cỏ chi thơmMộc
- Thùy Dung垂蓉 · Dịu dàng · Hoa phù dungMộc
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Thùy Trang垂莊 · Dịu dàng · Đoan trangMộc
- Thư Nghi書儀 · Sách vở · Dung nghiMộc
- Tiểu Yến小燕 · Nhỏ xinh · Chim yếnHỏa
- Trà Kiều茶嬌 · Cây trà · Kiều diễmMộc
- Trang Nhung莊絨 · Đoan trang · Mềm mạiMộc
- Trúc Diệp竹葉 · Cây trúc · Lá xanhMộc
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Tú Anh秀英 · Ưu tú · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tuệ Anh慧英 · Trí tuệ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tuệ Chi慧芝 · Trí tuệ · Cỏ chi thơmMộc
- Tuệ Lâm慧林 · Trí tuệ · Rừng xanhMộc
- Tuệ Nghi慧儀 · Trí tuệ · Dung nghiMộc
- Tùng Chi松芝 · Cây tùng · Cỏ chi thơmMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
- Tường Vi祥薇 · Điềm lành · Hoa tường viMộc
- Uyên Chi淵芝 · Uyên bác · Cỏ chi thơmMộc
- Uyên Nghi淵儀 · Uyên bác · Dung nghiMộc
- Uyên Yến淵燕 · Uyên bác · Chim yếnHỏa
- Vân Anh雲英 · Mây · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Vân Hương雲香 · Mây · Hương thơmMộc
- Vân Yến雲燕 · Mây · Chim yếnHỏa
- Việt Khuê越奎 · Vượt lên · Sao Khuê văn chươngMộc
- Việt Phương越芳 · Vượt lên · Hương thơmMộc
- Xuân Hương春香 · Mùa xuân · Hương thơmMộc
- Xuân Nguyên春元 · Mùa xuân · Khởi đầuMộc
- Yến Mai燕梅 · Chim yến · Hoa maiMộc
Tên trung tính
- Ái Nhi愛兒 · Yêu thương · Con trẻKim
- An Ngân安銀 · Bình an · Bạc quýKim
- An Nhi安兒 · Bình an · Con trẻKim
- Anh Châu英珠 · Tinh anh, tài giỏi · Ngọc châuKim
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Anh Ngọc英玉 · Tinh anh, tài giỏi · Ngọc quýKim
- Anh Thi英詩 · Tinh anh, tài giỏi · Thi caKim
- Anh Thư英書 · Tinh anh, tài giỏi · Sách vởKim
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
- Bảo Ngân寶銀 · Quý báu · Bạc quýKim
- Bảo Ngọc寶玉 · Quý báu · Ngọc quýKim
- Bảo Nhi寶兒 · Quý báu · Con trẻKim
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
- Bảo Trân寶珍 · Quý báu · Quý báuKim
- Bích Ngọc碧玉 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc quýKim
- Cát Tường吉祥 · Tốt lành · Điềm lànhKim
- Cẩm Ly錦璃 · Gấm vóc · Lưu lyKim
- Cẩm Thi錦詩 · Gấm vóc · Thi caKim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Dũng Quý勇貴 · Dũng cảm · Quý giáKim
- Duyên Quỳnh緣瓊 · Duyên lành · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Đại Quý大貴 · Lớn lao · Quý giáKim
- Đăng Quý登貴 · Tiến lên, đăng khoa · Quý giáKim
- Gia An嘉安 · Tốt lành · Bình anThổ
- Gia Ngọc嘉玉 · Tốt lành · Ngọc quýKim
- Gia Nhi嘉兒 · Tốt lành · Con trẻKim
- Gia Quỳnh嘉瓊 · Tốt lành · Hoa quỳnhKim
- Hải An海安 · Biển cả · Bình anThổ
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Hải Ngọc海玉 · Biển cả · Ngọc quýKim
- Hân Nhi欣兒 · Hân hoan · Con trẻKim
- Hoa Dương花陽 · Bông hoa · Ánh dươngThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Hoàng Thư皇書 · Huy hoàng · Sách vởKim
- Hồng Diễm紅艷 · Sắc hồng · Tươi đẹpThổ
- Hồng Hạnh紅幸 · Sắc hồng · Hạnh phúcKim
- Hồng Ngọc紅玉 · Sắc hồng · Ngọc quýKim
- Huyền Châu玄珠 · Huyền diệu · Ngọc châuKim
- Hương Ly香璃 · Hương thơm · Lưu lyKim
- Khả Ngân可銀 · Đáng quý · Bạc quýKim
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Khánh Ly慶璃 · Mừng vui · Lưu lyKim
- Khánh Ngân慶銀 · Mừng vui · Bạc quýKim
- Khánh Ngọc慶玉 · Mừng vui · Ngọc quýKim
- Khánh Nhi慶兒 · Mừng vui · Con trẻKim
- Kiều Diễm嬌艷 · Kiều diễm · Tươi đẹpThổ
- Kim Ngân金銀 · Vàng quý · Bạc quýKim
- Kim Ngọc金玉 · Vàng quý · Ngọc quýKim
- Lam Ngọc藍玉 · Sắc lam · Ngọc quýKim
- Lan Ngọc蘭玉 · Hoa lan · Ngọc quýKim
- Lệ Nhi麗兒 · Xinh đẹp · Con trẻKim
- Linh Châu靈珠 · Linh lợi · Ngọc châuKim
- Linh Nhi靈兒 · Linh lợi · Con trẻKim
- Mai Châu梅珠 · Hoa mai · Ngọc châuKim
- Mai Ngọc梅玉 · Hoa mai · Ngọc quýKim
- Mai Nhi梅兒 · Hoa mai · Con trẻKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Minh Châu明珠 · Sáng tỏ · Ngọc châuKim
- Minh Ngọc明玉 · Sáng tỏ · Ngọc quýKim
- Minh Thi明詩 · Sáng tỏ · Thi caKim
- Minh Thư明書 · Sáng tỏ · Sách vởKim
- Ngân Châu銀珠 · Bạc quý · Ngọc châuKim
- Ngọc Bích玉碧 · Ngọc quý · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Ngọc Châu玉珠 · Ngọc quý · Ngọc châuKim
- Ngọc Diễm玉艷 · Ngọc quý · Tươi đẹpThổ
- Ngọc Hiền玉賢 · Ngọc quý · Hiền tàiKim
- Ngọc Nhi玉兒 · Ngọc quý · Con trẻKim
- Ngọc Thi玉詩 · Ngọc quý · Thi caKim
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Như Ngọc如玉 · Như ý · Ngọc quýKim
- Như Quỳnh如瓊 · Như ý · Hoa quỳnhKim
- Phương Ly芳璃 · Hương thơm · Lưu lyKim
- Phương Nhi芳兒 · Hương thơm · Con trẻKim
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Quỳnh Nhi瓊兒 · Hoa quỳnh · Con trẻKim
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Thảo Hiền草賢 · Cỏ thơm · Hiền tàiKim
- Thảo Ly草璃 · Cỏ thơm · Lưu lyKim
- Thảo Nhi草兒 · Cỏ thơm · Con trẻKim
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Thu An秋安 · Mùa thu · Bình anThổ
- Thu Hiền秋賢 · Mùa thu · Hiền tàiKim
- Thu Quỳnh秋瓊 · Mùa thu · Hoa quỳnhKim
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Thúy Diễm翠艷 · Xanh biếc · Tươi đẹpThổ
- Thùy Dương垂陽 · Dịu dàng · Ánh dươngThổ
- Thúy Hiền翠賢 · Xanh biếc · Hiền tàiKim
- Thúy Quỳnh翠瓊 · Xanh biếc · Hoa quỳnhKim
- Trúc Quỳnh竹瓊 · Cây trúc · Hoa quỳnhKim
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Tuệ Châu慧珠 · Trí tuệ · Ngọc châuKim
- Tuệ Nhi慧兒 · Trí tuệ · Con trẻKim
- Tuệ Thi慧詩 · Trí tuệ · Thi caKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
- Uyên Nhi淵兒 · Uyên bác · Con trẻKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Ý Nhi意兒 · Ý nguyện · Con trẻKim
- Yến Ngân燕銀 · Chim yến · Bạc quýKim
- Yến Ngọc燕玉 · Chim yến · Ngọc quýKim
- Yến Nhi燕兒 · Chim yến · Con trẻKim
Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?
Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.
