Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh
Tên bé gái sinh năm 2031
Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé trai →
Năm Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim
Tên nên có hành ThổKim (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Hỏa (khắc mệnh Kim)
Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.
Tên bé gái hợp mệnh Kim (111)
Tên chính mang hành Thổ hoặc Kim. Chọn họ để xem điểm cả họ tên:
- Họ Nguyễn
- Họ Trần
- Họ Lê
- Họ Phạm
- Họ Hoàng
- Họ Huỳnh
- Họ Phan
- Họ Vũ
- Họ Võ
- Họ Đặng
- Họ Bùi
- Họ Đỗ
- Họ Hồ
- Họ Ngô
- Họ Dương
- Họ Lý
- Họ Đinh
- Họ Đoàn
- Họ Trịnh
- Họ Trương
- Họ Lâm
- Họ Mai
- Họ Lương
- Họ Cao
- Họ Hà
- Họ Tạ
- Họ Đào
- Họ Lưu
- Họ Tô
- Họ Châu
- Họ Kiều
- Họ Quách
- Họ Thái
- Họ Hứa
- Họ Triệu
- Họ Phùng
- Họ Tăng
- Họ Văn
- Họ Lại
- Họ Đàm
- Họ Vương
- Họ Diệp
- Họ Tống
- Họ Lục
- Họ Mạc
- Họ Từ
- Họ Thân
- Họ Nghiêm
- Họ Chu
- Họ Giang
- Họ Âu
- Họ Âu Dương
- Họ Bạch
- Họ Bành
- Họ Bế
- Họ Biện
- Họ Chiêm
- Họ Chung
- Họ Chử
- Họ Cù
- Họ Cung
- Họ Doãn
- Họ Đậu
- Họ Đồng
- Họ Đổng
- Họ Đới
- Họ Đường
- Họ Giản
- Họ Giáp
- Họ Hạ
- Họ Hàn
- Họ Hầu
- Họ Hình
- Họ Hồng
- Họ Kha
- Họ Khổng
- Họ Khuất
- Họ Khúc
- Họ Khương
- Họ Khưu
- Họ Kim
- Họ La
- Họ Lã
- Họ Lạc
- Họ Lăng
- Họ Liễu
- Họ Lỗ
- Họ Lộc
- Họ Lư
- Họ Lữ
- Họ Ma
- Họ Mã
- Họ Mạch
- Họ Mạnh
- Họ Mẫn
- Họ Mông
- Họ Ngụy
- Họ Nhan
- Họ Nhâm
- Họ Nhữ
- Họ Ninh
- Họ Nông
- Họ Ôn
- Họ Ông
- Họ Phí
- Họ Phó
- Họ Phương
- Họ Quan
- Họ Quản
- Họ Sầm
- Họ Sơn
- Họ Tào
- Họ Tần
- Họ Tất
- Họ Tề
- Họ Thạch
- Họ Thang
- Họ Thẩm
- Họ Thi
- Họ Thiều
- Họ Thiệu
- Họ Thôi
- Họ Tiền
- Họ Tiết
- Họ Tiêu
- Họ Tôn
- Họ Tôn Nữ
- Họ Tôn Thất
- Họ Trác
- Họ Trang
- Họ Trình
- Họ Ung
- Họ Uông
- Họ Vạn
- Họ Vi
- Họ Viên
- Họ Xa
- Ái Nhi愛兒 · Yêu thương · Con trẻKim
- An Ngân安銀 · Bình an · Bạc quýKim
- An Nhi安兒 · Bình an · Con trẻKim
- Anh Châu英珠 · Tinh anh, tài giỏi · Ngọc châuKim
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Anh Ngọc英玉 · Tinh anh, tài giỏi · Ngọc quýKim
- Anh Thi英詩 · Tinh anh, tài giỏi · Thi caKim
- Anh Thư英書 · Tinh anh, tài giỏi · Sách vởKim
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
- Bảo Ngân寶銀 · Quý báu · Bạc quýKim
- Bảo Ngọc寶玉 · Quý báu · Ngọc quýKim
- Bảo Nhi寶兒 · Quý báu · Con trẻKim
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
- Bảo Trân寶珍 · Quý báu · Quý báuKim
- Bích Ngọc碧玉 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc quýKim
- Cát Tường吉祥 · Tốt lành · Điềm lànhKim
- Cẩm Ly錦璃 · Gấm vóc · Lưu lyKim
- Cẩm Thi錦詩 · Gấm vóc · Thi caKim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Dũng Quý勇貴 · Dũng cảm · Quý giáKim
- Duyên Quỳnh緣瓊 · Duyên lành · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Đại Quý大貴 · Lớn lao · Quý giáKim
- Đăng Quý登貴 · Tiến lên, đăng khoa · Quý giáKim
- Gia An嘉安 · Tốt lành · Bình anThổ
- Gia Ngọc嘉玉 · Tốt lành · Ngọc quýKim
- Gia Nhi嘉兒 · Tốt lành · Con trẻKim
- Gia Quỳnh嘉瓊 · Tốt lành · Hoa quỳnhKim
- Hải An海安 · Biển cả · Bình anThổ
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Hải Ngọc海玉 · Biển cả · Ngọc quýKim
- Hân Nhi欣兒 · Hân hoan · Con trẻKim
- Hoa Dương花陽 · Bông hoa · Ánh dươngThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Hoàng Thư皇書 · Huy hoàng · Sách vởKim
- Hồng Diễm紅艷 · Sắc hồng · Tươi đẹpThổ
- Hồng Hạnh紅幸 · Sắc hồng · Hạnh phúcKim
- Hồng Ngọc紅玉 · Sắc hồng · Ngọc quýKim
- Huyền Châu玄珠 · Huyền diệu · Ngọc châuKim
- Hương Ly香璃 · Hương thơm · Lưu lyKim
- Khả Ngân可銀 · Đáng quý · Bạc quýKim
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Khánh Ly慶璃 · Mừng vui · Lưu lyKim
- Khánh Ngân慶銀 · Mừng vui · Bạc quýKim
- Khánh Ngọc慶玉 · Mừng vui · Ngọc quýKim
- Khánh Nhi慶兒 · Mừng vui · Con trẻKim
- Kiều Diễm嬌艷 · Kiều diễm · Tươi đẹpThổ
- Kim Ngân金銀 · Vàng quý · Bạc quýKim
- Kim Ngọc金玉 · Vàng quý · Ngọc quýKim
- Lam Ngọc藍玉 · Sắc lam · Ngọc quýKim
- Lan Ngọc蘭玉 · Hoa lan · Ngọc quýKim
- Lệ Nhi麗兒 · Xinh đẹp · Con trẻKim
- Linh Châu靈珠 · Linh lợi · Ngọc châuKim
- Linh Nhi靈兒 · Linh lợi · Con trẻKim
- Mai Châu梅珠 · Hoa mai · Ngọc châuKim
- Mai Ngọc梅玉 · Hoa mai · Ngọc quýKim
- Mai Nhi梅兒 · Hoa mai · Con trẻKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Minh Châu明珠 · Sáng tỏ · Ngọc châuKim
- Minh Ngọc明玉 · Sáng tỏ · Ngọc quýKim
- Minh Thi明詩 · Sáng tỏ · Thi caKim
- Minh Thư明書 · Sáng tỏ · Sách vởKim
- Ngân Châu銀珠 · Bạc quý · Ngọc châuKim
- Ngọc Bích玉碧 · Ngọc quý · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Ngọc Châu玉珠 · Ngọc quý · Ngọc châuKim
- Ngọc Diễm玉艷 · Ngọc quý · Tươi đẹpThổ
- Ngọc Hiền玉賢 · Ngọc quý · Hiền tàiKim
- Ngọc Nhi玉兒 · Ngọc quý · Con trẻKim
- Ngọc Thi玉詩 · Ngọc quý · Thi caKim
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Như Ngọc如玉 · Như ý · Ngọc quýKim
- Như Quỳnh如瓊 · Như ý · Hoa quỳnhKim
- Phương Ly芳璃 · Hương thơm · Lưu lyKim
- Phương Nhi芳兒 · Hương thơm · Con trẻKim
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Quỳnh Nhi瓊兒 · Hoa quỳnh · Con trẻKim
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Thảo Hiền草賢 · Cỏ thơm · Hiền tàiKim
- Thảo Ly草璃 · Cỏ thơm · Lưu lyKim
- Thảo Nhi草兒 · Cỏ thơm · Con trẻKim
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Thu An秋安 · Mùa thu · Bình anThổ
- Thu Hiền秋賢 · Mùa thu · Hiền tàiKim
- Thu Quỳnh秋瓊 · Mùa thu · Hoa quỳnhKim
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Thúy Diễm翠艷 · Xanh biếc · Tươi đẹpThổ
- Thùy Dương垂陽 · Dịu dàng · Ánh dươngThổ
- Thúy Hiền翠賢 · Xanh biếc · Hiền tàiKim
- Thúy Quỳnh翠瓊 · Xanh biếc · Hoa quỳnhKim
- Trúc Quỳnh竹瓊 · Cây trúc · Hoa quỳnhKim
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Tuệ Châu慧珠 · Trí tuệ · Ngọc châuKim
- Tuệ Nhi慧兒 · Trí tuệ · Con trẻKim
- Tuệ Thi慧詩 · Trí tuệ · Thi caKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
- Uyên Nhi淵兒 · Uyên bác · Con trẻKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Ý Nhi意兒 · Ý nguyện · Con trẻKim
- Yến Ngân燕銀 · Chim yến · Bạc quýKim
- Yến Ngọc燕玉 · Chim yến · Ngọc quýKim
- Yến Nhi燕兒 · Chim yến · Con trẻKim
Tên trung tính với mệnh (235)
Không sinh cũng không khắc mệnh — vẫn dùng được, nên chọn tên đệm mang hành Thổ để bù.
- Ái Linh愛靈 · Yêu thương · Linh lợiThủy
- An Chi安芝 · Bình an · Cỏ chi thơmMộc
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Hy安希 · Bình an · Hy vọngThủy
- An Khuê安奎 · Bình an · Sao Khuê văn chươngMộc
- An Nghi安儀 · Bình an · Dung nghiMộc
- Anh Chi英芝 · Tinh anh, tài giỏi · Cỏ chi thơmMộc
- Ân Huyền恩玄 · Ân tình, ơn nghĩa · Huyền diệuThủy
- Bảo Anh寶英 · Quý báu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bảo Diệp寶葉 · Quý báu · Lá xanhMộc
- Bảo Hân寶欣 · Quý báu · Hân hoanMộc
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Bảo Nghi寶儀 · Quý báu · Dung nghiMộc
- Bảo Nguyên寶元 · Quý báu · Khởi đầuMộc
- Bảo Vi寶薇 · Quý báu · Hoa tường viMộc
- Bích Diệp碧葉 · Ngọc bích xanh biếc · Lá xanhMộc
- Bích Huyền碧玄 · Ngọc bích xanh biếc · Huyền diệuThủy
- Bích Lâm碧林 · Ngọc bích xanh biếc · Rừng xanhMộc
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Bội Linh佩靈 · Ngọc đeo · Linh lợiThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Cẩm Chi錦芝 · Gấm vóc · Cỏ chi thơmMộc
- Cẩm Mai錦梅 · Gấm vóc · Hoa maiMộc
- Cẩm Nhung錦絨 · Gấm vóc · Mềm mạiMộc
- Châu Anh珠英 · Ngọc châu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Châu Giang珠江 · Ngọc châu · Sông lớnThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Chiêu Anh昭英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Diễm Hương艷香 · Tươi đẹp · Hương thơmMộc
- Diễm My艷眉 · Tươi đẹp · Mày ngài thanh túThủy
- Diệp Anh葉英 · Lá xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Hoa葉花 · Lá xanh · Bông hoaMộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệu Huyền妙玄 · Tinh diệu · Huyền diệuThủy
- Diệu Linh妙靈 · Tinh diệu · Linh lợiThủy
- Dũng Duyên勇緣 · Dũng cảm · Duyên lànhMộc
- Duy Duyên維緣 · Giữ gìn, bền vững · Duyên lànhMộc
- Dương Duyên陽緣 · Ánh dương · Duyên lànhMộc
- Đoan Vi端薇 · Đoan chính · Hoa tường viMộc
- Gia Hân嘉欣 · Tốt lành · Hân hoanMộc
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Gia Linh嘉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Gia Nghi嘉儀 · Tốt lành · Dung nghiMộc
- Gia Vi嘉薇 · Tốt lành · Hoa tường viMộc
- Hà Anh河英 · Dòng sông · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hạ Băng夏冰 · Mùa hạ · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hạ Chi夏芝 · Mùa hạ · Cỏ chi thơmMộc
- Hà Hoa河花 · Dòng sông · Bông hoaMộc
- Hà Linh河靈 · Dòng sông · Linh lợiThủy
- Hạ Linh夏靈 · Mùa hạ · Linh lợiThủy
- Hà My河眉 · Dòng sông · Mày ngài thanh túThủy
- Hạ My夏眉 · Mùa hạ · Mày ngài thanh túThủy
- Hà Uyên河淵 · Dòng sông · Uyên bácThủy
- Hà Vi河薇 · Dòng sông · Hoa tường viMộc
- Hạ Vi夏薇 · Mùa hạ · Hoa tường viMộc
- Hải Băng海冰 · Biển cả · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hải My海眉 · Biển cả · Mày ngài thanh túThủy
- Hải Vân海雲 · Biển cả · MâyThủy
- Hạnh Nguyên幸元 · Hạnh phúc · Khởi đầuMộc
- Hạnh Thảo幸草 · Hạnh phúc · Cỏ thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Hoài Anh懷英 · Hoài bão · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hoài Thu懷秋 · Hoài bão · Mùa thuMộc
- Hoàng Hà皇河 · Huy hoàng · Dòng sôngThủy
- Hoàng Linh皇靈 · Huy hoàng · Linh lợiThủy
- Hoàng Uyên皇淵 · Huy hoàng · Uyên bácThủy
- Hồng Anh紅英 · Sắc hồng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hồng Giang紅江 · Sắc hồng · Sông lớnThủy
- Hồng Hà紅河 · Sắc hồng · Dòng sôngThủy
- Hồng Khuê紅奎 · Sắc hồng · Sao Khuê văn chươngMộc
- Hồng Nhung紅絨 · Sắc hồng · Mềm mạiMộc
- Hồng Uyên紅淵 · Sắc hồng · Uyên bácThủy
- Hồng Vân紅雲 · Sắc hồng · MâyThủy
- Huy Hồng輝紅 · Rực rỡ · Sắc hồngMộc
- Huyền Chi玄芝 · Huyền diệu · Cỏ chi thơmMộc
- Huyền Hương玄香 · Huyền diệu · Hương thơmMộc
- Huyền Thủy玄水 · Huyền diệu · NướcThủy
- Hương Giang香江 · Hương thơm · Sông lớnThủy
- Khả Hân可欣 · Đáng quý · Hân hoanMộc
- Khánh Chi慶芝 · Mừng vui · Cỏ chi thơmMộc
- Khánh Hà慶河 · Mừng vui · Dòng sôngThủy
- Khánh Huyền慶玄 · Mừng vui · Huyền diệuThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Khánh Linh慶靈 · Mừng vui · Linh lợiThủy
- Khánh My慶眉 · Mừng vui · Mày ngài thanh túThủy
- Khánh Nghi慶儀 · Mừng vui · Dung nghiMộc
- Khánh Vi慶薇 · Mừng vui · Hoa tường viMộc
- Kiều Linh嬌靈 · Kiều diễm · Linh lợiThủy
- Kiều Trang嬌莊 · Kiều diễm · Đoan trangMộc
- Kim Anh金英 · Vàng quý · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Kim Chi金芝 · Vàng quý · Cỏ chi thơmMộc
- Kim Dung金蓉 · Vàng quý · Hoa phù dungMộc
- Lam Anh藍英 · Sắc lam · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lam Thảo藍草 · Sắc lam · Cỏ thơmMộc
- Lan Anh蘭英 · Hoa lan · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lan Chi蘭芝 · Hoa lan · Cỏ chi thơmMộc
- Lan Hương蘭香 · Hoa lan · Hương thơmMộc
- Lan Khuê蘭奎 · Hoa lan · Sao Khuê văn chươngMộc
- Lâm Anh林英 · Rừng xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lệ Băng麗冰 · Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạchThủy
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Quyên麗娟 · Xinh đẹp · Xinh đẹpMộc
- Linh Chi靈芝 · Linh lợi · Cỏ chi thơmMộc
- Linh Hương靈香 · Linh lợi · Hương thơmMộc
- Linh Kiều靈嬌 · Linh lợi · Kiều diễmMộc
- Mai Anh梅英 · Hoa mai · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mai Chi梅芝 · Hoa mai · Cỏ chi thơmMộc
- Mai Huyền梅玄 · Hoa mai · Huyền diệuThủy
- Mai Hương梅香 · Hoa mai · Hương thơmMộc
- Mai Khuê梅奎 · Hoa mai · Sao Khuê văn chươngMộc
- Mai Linh梅靈 · Hoa mai · Linh lợiThủy
- Mai Thảo梅草 · Hoa mai · Cỏ thơmMộc
- Minh Anh明英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Minh Hà明河 · Sáng tỏ · Dòng sôngThủy
- Minh Huyền明玄 · Sáng tỏ · Huyền diệuThủy
- Minh Khuê明奎 · Sáng tỏ · Sao Khuê văn chươngMộc
- Minh Nghi明儀 · Sáng tỏ · Dung nghiMộc
- Minh Nguyệt明月 · Sáng tỏ · Vầng trăngThủy
- Minh Thủy明水 · Sáng tỏ · NướcThủy
- Minh Trang明莊 · Sáng tỏ · Đoan trangMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Mỹ Linh美靈 · Xinh đẹp · Linh lợiThủy
- Nam Phúc南福 · Phương Nam · Phúc lànhThủy
- Ngân Chi銀芝 · Bạc quý · Cỏ chi thơmMộc
- Ngân Hà銀河 · Bạc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Anh玉英 · Ngọc quý · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Ngọc Diệp玉葉 · Ngọc quý · Lá xanhMộc
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Hân玉欣 · Ngọc quý · Hân hoanMộc
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc Khuê玉奎 · Ngọc quý · Sao Khuê văn chươngMộc
- Ngọc Lan玉蘭 · Ngọc quý · Hoa lanMộc
- Ngọc Mai玉梅 · Ngọc quý · Hoa maiMộc
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Ngọc Thảo玉草 · Ngọc quý · Cỏ thơmMộc
- Ngọc Trâm玉簪 · Ngọc quý · Trâm càiMộc
- Ngọc Tuyết玉雪 · Ngọc quý · Tuyết trắngThủy
- Nhã Hân雅欣 · Nhã nhặn · Hân hoanMộc
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Nhật Linh日靈 · Mặt trời · Linh lợiThủy
- Nhiên Bình然平 · Tự nhiên · Bình yênThủy
- Nhung Bình絨平 · Mềm mại · Bình yênThủy
- Phi Hồng飛紅 · Bay cao · Sắc hồngMộc
- Phương Anh芳英 · Hương thơm · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Phương Chi芳芝 · Hương thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Phương Dung芳蓉 · Hương thơm · Hoa phù dungMộc
- Phương Huyền芳玄 · Hương thơm · Huyền diệuThủy
- Phương Liên芳蓮 · Hương thơm · Hoa senMộc
- Phương Linh芳靈 · Hương thơm · Linh lợiThủy
- Phương Nhung芳絨 · Hương thơm · Mềm mạiMộc
- Phương Thảo芳草 · Hương thơm · Cỏ thơmMộc
- Phương Vi芳薇 · Hương thơm · Hoa tường viMộc
- Quế Anh桂英 · Cây quế · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quế Chi桂芝 · Cây quế · Cỏ chi thơmMộc
- Quỳnh Anh瓊英 · Hoa quỳnh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quỳnh Chi瓊芝 · Hoa quỳnh · Cỏ chi thơmMộc
- Quỳnh Hân瓊欣 · Hoa quỳnh · Hân hoanMộc
- Quỳnh Hương瓊香 · Hoa quỳnh · Hương thơmMộc
- Thái Hà泰河 · Thái bình · Dòng sôngThủy
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hà清河 · Trong sạch · Dòng sôngThủy
- Thanh Huyền清玄 · Trong sạch · Huyền diệuThủy
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Thanh Mai清梅 · Trong sạch · Hoa maiMộc
- Thanh Nhàn清閑 · Trong sạch · Thong thảMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thanh Vân清雲 · Trong sạch · MâyThủy
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
- Thảo Kiều草嬌 · Cỏ thơm · Kiều diễmMộc
- Thảo Miên草綿 · Cỏ thơm · Mềm mại, bền lâuMộc
- Thảo My草眉 · Cỏ thơm · Mày ngài thanh túThủy
- Thảo Nguyên草元 · Cỏ thơm · Khởi đầuMộc
- Thảo Vi草薇 · Cỏ thơm · Hoa tường viMộc
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- Thiên Thanh天清 · Trời · Trong sạchThủy
- Thịnh Phúc盛福 · Thịnh vượng · Phúc lànhThủy
- Thu Cúc秋菊 · Mùa thu · Hoa cúcMộc
- Thu Giang秋江 · Mùa thu · Sông lớnThủy
- Thu Hà秋河 · Mùa thu · Dòng sôngThủy
- Thu Huyền秋玄 · Mùa thu · Huyền diệuThủy
- Thu Thủy秋水 · Mùa thu · NướcThủy
- Thu Trang秋莊 · Mùa thu · Đoan trangMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Linh淑靈 · Hiền thục · Linh lợiThủy
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thùy Anh垂英 · Dịu dàng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thùy Chi垂芝 · Dịu dàng · Cỏ chi thơmMộc
- Thùy Dung垂蓉 · Dịu dàng · Hoa phù dungMộc
- Thùy Linh垂靈 · Dịu dàng · Linh lợiThủy
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Thùy Trang垂莊 · Dịu dàng · Đoan trangMộc
- Thùy Vân垂雲 · Dịu dàng · MâyThủy
- Thư Nghi書儀 · Sách vở · Dung nghiMộc
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Trà Giang茶江 · Cây trà · Sông lớnThủy
- Trà Kiều茶嬌 · Cây trà · Kiều diễmMộc
- Trà My茶眉 · Cây trà · Mày ngài thanh túThủy
- Trang Nhung莊絨 · Đoan trang · Mềm mạiMộc
- Trúc Diệp竹葉 · Cây trúc · Lá xanhMộc
- Trúc Linh竹靈 · Cây trúc · Linh lợiThủy
- Tú Anh秀英 · Ưu tú · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tú Linh秀靈 · Ưu tú · Linh lợiThủy
- Tuệ Anh慧英 · Trí tuệ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tuệ Chi慧芝 · Trí tuệ · Cỏ chi thơmMộc
- Tuệ Lâm慧林 · Trí tuệ · Rừng xanhMộc
- Tuệ Linh慧靈 · Trí tuệ · Linh lợiThủy
- Tuệ Nghi慧儀 · Trí tuệ · Dung nghiMộc
- Tùng Chi松芝 · Cây tùng · Cỏ chi thơmMộc
- Tuyết Băng雪冰 · Tuyết trắng · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
- Tường Vi祥薇 · Điềm lành · Hoa tường viMộc
- Uyên Chi淵芝 · Uyên bác · Cỏ chi thơmMộc
- Uyên Linh淵靈 · Uyên bác · Linh lợiThủy
- Uyển Linh婉靈 · Uyển chuyển · Linh lợiThủy
- Uyên Nghi淵儀 · Uyên bác · Dung nghiMộc
- Vân Anh雲英 · Mây · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Vân Hương雲香 · Mây · Hương thơmMộc
- Việt Khuê越奎 · Vượt lên · Sao Khuê văn chươngMộc
- Việt Phương越芳 · Vượt lên · Hương thơmMộc
- Vĩnh Hòa永和 · Mãi mãi · Hòa thuậnThủy
- Xuân Hương春香 · Mùa xuân · Hương thơmMộc
- Xuân Nguyên春元 · Mùa xuân · Khởi đầuMộc
- Yến Mai燕梅 · Chim yến · Hoa maiMộc
Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?
Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.
