Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh
Tên bé trai mệnh Kim
Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé gái →
Mệnh
Mệnh Kim
Tên nên có hành ThổKim (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Hỏa (khắc mệnh Kim)
Bé sinh năm 2030 (Thoa Xuyến Kim), 2031 (Thoa Xuyến Kim) mang mệnh Kim.
Tên bé trai hợp mệnh Kim
- Anh Dũng英勇 · Tinh anh, tài giỏi · Dũng cảmThổ
- Anh Tài英才 · Tinh anh, tài giỏi · Tài năngKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Bách Việt柏越 · Cây bách vững bền · Vượt lênThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Dũng寶勇 · Quý báu · Dũng cảmThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Bảo Việt寶越 · Quý báu · Vượt lênThổ
- Bắc Việt北越 · Phương Bắc · Vượt lênThổ
- Bình An平安 · Bình yên · Bình anThổ
- Chí Bảo志寶 · Ý chí · Quý báuKim
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Chí Hoàng志皇 · Ý chí · Huy hoàngKim
- Chí Hữu志友 · Ý chí · Bạn hữuThổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Chí Nhân志仁 · Ý chí · Nhân áiKim
- Chí Tài志才 · Ý chí · Tài năngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
- Cường An強安 · Mạnh mẽ · Bình anThổ
- Du Lợi瑜利 · Ngọc đẹp · Lợi íchKim
- Dung Bảo蓉寶 · Hoa phù dung · Quý báuKim
- Duy Bảo維寶 · Giữ gìn, bền vững · Quý báuKim
- Duy Cương維剛 · Giữ gìn, bền vững · Cứng cỏiKim
- Duy Kiên維堅 · Giữ gìn, bền vững · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Đông Bảo東寶 · Phương Đông · Quý báuKim
- Đức Chiến德戰 · Đức độ · Dũng cảm chiến đấuKim
- Đức Nhân德仁 · Đức độ · Nhân áiKim
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Đức Thịnh德盛 · Đức độ · Thịnh vượngKim
- Gia An嘉安 · Tốt lành · Bình anThổ
- Gia Bảo嘉寶 · Tốt lành · Quý báuKim
- Gia Hiên嘉軒 · Tốt lành · Hiên ngangThổ
- Hải An海安 · Biển cả · Bình anThổ
- Hải Dũng海勇 · Biển cả · Dũng cảmThổ
- Hải Long海龍 · Biển cả · Rồng thiêngThổ
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
- Hoàng Kiên皇堅 · Huy hoàng · Kiên địnhThổ
- Hoàng Long皇龍 · Huy hoàng · Rồng thiêngThổ
- Hoàng Sơn皇山 · Huy hoàng · Núi nonThổ
- Hoàng Việt皇越 · Huy hoàng · Vượt lênThổ
- Hùng Dũng雄勇 · Hùng mạnh · Dũng cảmThổ
- Huy Hoàng輝皇 · Rực rỡ · Huy hoàngKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Hữu Chiến友戰 · Bạn hữu · Dũng cảm chiến đấuKim
- Khang An康安 · An khang · Bình anThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Khoa Lợi科利 · Khoa bảng · Lợi íchKim
- Kiến Thành建成 · Kiến tạo · Thành côngKim
- Kim Cương金剛 · Vàng quý · Cứng cỏiKim
- Kỳ Hoàng琪皇 · Ngọc quý · Huy hoàngKim
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Minh Chiến明戰 · Sáng tỏ · Dũng cảm chiến đấuKim
- Minh Chính明正 · Sáng tỏ · Ngay thẳngKim
- Minh Chương明章 · Sáng tỏ · Văn chươngKim
- Minh Hiên明軒 · Sáng tỏ · Hiên ngangThổ
- Minh Hoàng明皇 · Sáng tỏ · Huy hoàngKim
- Minh Long明龍 · Sáng tỏ · Rồng thiêngThổ
- Minh Sơn明山 · Sáng tỏ · Núi nonThổ
- Minh Thành明成 · Sáng tỏ · Thành côngKim
- Minh Thông明聰 · Sáng tỏ · Thông minhKim
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Minh Vương明王 · Sáng tỏ · Vương giảKim
- Nghị Trọng毅重 · Cương nghị · Kính trọngThổ
- Ngọc Chấn玉振 · Ngọc quý · Chấn hưngKim
- Ngọc Hoàng玉皇 · Ngọc quý · Huy hoàngKim
- Ngọc Sơn玉山 · Ngọc quý · Núi nonThổ
- Nguyên Giáp元甲 · Khởi đầu · Đứng đầuThổ
- Nguyên Hoàng元皇 · Khởi đầu · Huy hoàngKim
- Nhật Hoàng日皇 · Mặt trời · Huy hoàngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phi Trọng飛重 · Bay cao · Kính trọngThổ
- Phúc An福安 · Phúc lành · Bình anThổ
- Phúc Dũng福勇 · Phúc lành · Dũng cảmThổ
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Phước An福安 · Phúc lành · Bình anThổ
- Quốc Bảo國寶 · Đất nước · Quý báuKim
- Quốc Vương國王 · Đất nước · Vương giảKim
- Quý Sơn貴山 · Quý giá · Núi nonThổ
- Quyết Chiến決戰 · Quyết đoán · Dũng cảm chiến đấuKim
- Tài Trọng才重 · Tài năng · Kính trọngThổ
- Tấn Thành晉成 · Tiến lên · Thành côngKim
- Thái Sơn泰山 · Thái bình · Núi nonThổ
- Thành Nhân成仁 · Thành công · Nhân áiKim
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Bảo天寶 · Trời · Quý báuKim
- Thiên Long天龍 · Trời · Rồng thiêngThổ
- Thiện Nhân善仁 · Lương thiện · Nhân áiKim
- Thiên Vương天王 · Trời · Vương giảKim
- Tiến Dũng進勇 · Tiến bộ · Dũng cảmThổ
- Tiến Thành進成 · Tiến bộ · Thành côngKim
- Trí Dũng智勇 · Trí tuệ · Dũng cảmThổ
- Trí Nhân智仁 · Trí tuệ · Nhân áiKim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Trung Kiên忠堅 · Trung thành · Kiên địnhThổ
- Trung Thành忠成 · Trung thành · Thành côngKim
- Tùng Dương松陽 · Cây tùng · Ánh dươngThổ
- Tùng Sơn松山 · Cây tùng · Núi nonThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Vĩnh Bảo永寶 · Mãi mãi · Quý báuKim
Tên trung tính
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Khang安康 · Bình an · An khangMộc
- Anh Duy英維 · Tinh anh, tài giỏi · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Anh Khải英凱 · Tinh anh, tài giỏi · Khải hoànMộc
- Anh Khang英康 · Tinh anh, tài giỏi · An khangMộc
- Anh Khoa英科 · Tinh anh, tài giỏi · Khoa bảngMộc
- Anh Khôi英魁 · Tinh anh, tài giỏi · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Anh Kiệt英傑 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn kiệtMộc
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Anh Quân英君 · Tinh anh, tài giỏi · Quân tửMộc
- Anh Tú英秀 · Tinh anh, tài giỏi · Ưu túMộc
- Ân Bình恩平 · Ân tình, ơn nghĩa · Bình yênThủy
- Bá Hưng伯興 · Bậc đứng đầu · Hưng thịnhThủy
- Bách Khoa柏科 · Cây bách vững bền · Khoa bảngMộc
- Bảo Duy寶維 · Quý báu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bảo Khang寶康 · Quý báu · An khangMộc
- Bảo Khôi寶魁 · Quý báu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Bảo Lâm寶林 · Quý báu · Rừng xanhMộc
- Bảo Nguyên寶元 · Quý báu · Khởi đầuMộc
- Bảo Phúc寶福 · Quý báu · Phúc lànhThủy
- Bảo Quốc寶國 · Quý báu · Đất nướcMộc
- Bích Lâm碧林 · Ngọc bích xanh biếc · Rừng xanhMộc
- Bình Giang平江 · Bình yên · Sông lớnThủy
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chí Hưng志興 · Ý chí · Hưng thịnhThủy
- Chí Phúc志福 · Ý chí · Phúc lànhThủy
- Chí Quốc志國 · Ý chí · Đất nướcMộc
- Chí Thanh志清 · Ý chí · Trong sạchThủy
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Công Phong公風 · Công chính · Phong tháiThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Danh Khôi名魁 · Danh tiếng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Duy Anh維英 · Giữ gìn, bền vững · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Duy Hưng維興 · Giữ gìn, bền vững · Hưng thịnhThủy
- Duy Khang維康 · Giữ gìn, bền vững · An khangMộc
- Duy Khoa維科 · Giữ gìn, bền vững · Khoa bảngMộc
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Dương Hải陽海 · Ánh dương · Biển cảThủy
- Đại Nghĩa大義 · Lớn lao · Nghĩa khíMộc
- Đăng Anh登英 · Tiến lên, đăng khoa · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đăng Khoa登科 · Tiến lên, đăng khoa · Khoa bảngMộc
- Đăng Khôi登魁 · Tiến lên, đăng khoa · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Đình Linh庭靈 · Nề nếp gia đình · Linh lợiThủy
- Đình Phong庭風 · Nề nếp gia đình · Phong tháiThủy
- Đông Quân東君 · Phương Đông · Quân tửMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Hiếu德孝 · Đức độ · Hiếu thảoThủy
- Đức Mạnh德孟 · Đức độ · Con trưởngThủy
- Đức Phong德風 · Đức độ · Phong tháiThủy
- Đức Phúc德福 · Đức độ · Phúc lànhThủy
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
- Gia Hưng嘉興 · Tốt lành · Hưng thịnhThủy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Gia Khang嘉康 · Tốt lành · An khangMộc
- Gia Kiệt嘉傑 · Tốt lành · Tuấn kiệtMộc
- Gia Lâm嘉林 · Tốt lành · Rừng xanhMộc
- Gia Phúc嘉福 · Tốt lành · Phúc lànhThủy
- Hải Thái海泰 · Biển cả · Thái bìnhThủy
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Hiếu Nghĩa孝義 · Hiếu thảo · Nghĩa khíMộc
- Hòa Bình和平 · Hòa thuận · Bình yênThủy
- Hoài Anh懷英 · Hoài bão · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hoàng Anh皇英 · Huy hoàng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hoàng Hà皇河 · Huy hoàng · Dòng sôngThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Hưng皇興 · Huy hoàng · Hưng thịnhThủy
- Hoàng Khoa皇科 · Huy hoàng · Khoa bảngMộc
- Hoàng Khôi皇魁 · Huy hoàng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Hoàng Lâm皇林 · Huy hoàng · Rừng xanhMộc
- Hoàng Linh皇靈 · Huy hoàng · Linh lợiThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Quân皇君 · Huy hoàng · Quân tửMộc
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Hoàng Tú皇秀 · Huy hoàng · Ưu túMộc
- Hồng Anh紅英 · Sắc hồng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hồng Giang紅江 · Sắc hồng · Sông lớnThủy
- Hồng Phúc紅福 · Sắc hồng · Phúc lànhThủy
- Hồng Phước紅福 · Sắc hồng · Phúc lànhThủy
- Hồng Quân紅君 · Sắc hồng · Quân tửMộc
- Hùng Cường雄強 · Hùng mạnh · Mạnh mẽMộc
- Hùng Duy雄維 · Hùng mạnh · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Hùng Thái雄泰 · Hùng mạnh · Thái bìnhThủy
- Huy Hồng輝紅 · Rực rỡ · Sắc hồngMộc
- Huy Mạnh輝孟 · Rực rỡ · Con trưởngThủy
- Hưng Mạnh興孟 · Hưng thịnh · Con trưởngThủy
- Hữu Nghĩa友義 · Bạn hữu · Nghĩa khíMộc
- Hữu Phước友福 · Bạn hữu · Phúc lànhThủy
- Khải Quyết凱決 · Khải hoàn · Quyết đoánThủy
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Khánh Hưng慶興 · Mừng vui · Hưng thịnhThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Khôi Nguyên魁元 · Khôi ngô, đứng đầu · Khởi đầuMộc
- Khôi Quyết魁決 · Khôi ngô, đứng đầu · Quyết đoánThủy
- Kiên Cường堅強 · Kiên định · Mạnh mẽMộc
- Kiên Quyết堅決 · Kiên định · Quyết đoánThủy
- Lâm Anh林英 · Rừng xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lâm Phong林風 · Rừng xanh · Phong tháiThủy
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Hùng孟雄 · Con trưởng · Hùng mạnhThủy
- Mạnh Hưng孟興 · Con trưởng · Hưng thịnhThủy
- Mạnh Linh孟靈 · Con trưởng · Linh lợiThủy
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Minh Hạo明浩 · Sáng tỏ · Bao la, rộng lớnThủy
- Minh Hiếu明孝 · Sáng tỏ · Hiếu thảoThủy
- Minh Khai明開 · Sáng tỏ · Khai mởMộc
- Minh Khang明康 · Sáng tỏ · An khangMộc
- Minh Khiết明潔 · Sáng tỏ · Thanh khiếtThủy
- Minh Khôi明魁 · Sáng tỏ · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Minh Khuê明奎 · Sáng tỏ · Sao Khuê văn chươngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Minh Nguyên明元 · Sáng tỏ · Khởi đầuMộc
- Minh Nhuận明潤 · Sáng tỏ · Nhuận trạchThủy
- Minh Phúc明福 · Sáng tỏ · Phúc lànhThủy
- Minh Quân明君 · Sáng tỏ · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Nam Cường南強 · Phương Nam · Mạnh mẽMộc
- Nam Phúc南福 · Phương Nam · Phúc lànhThủy
- Nghĩa Mạnh義孟 · Nghĩa khí · Con trưởngThủy
- Ngọc Bá玉伯 · Ngọc quý · Bậc đứng đầuThủy
- Nguyên Khang元康 · Khởi đầu · An khangMộc
- Nguyên Khoa元科 · Khởi đầu · Khoa bảngMộc
- Nguyên Khôi元魁 · Khởi đầu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Nhân Kiệt仁傑 · Nhân ái · Tuấn kiệtMộc
- Nhật Anh日英 · Mặt trời · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Nhật Cường日強 · Mặt trời · Mạnh mẽMộc
- Nhật Linh日靈 · Mặt trời · Linh lợiThủy
- Nhất Vinh一榮 · Đứng đầu · Vinh hiểnMộc
- Phát Mạnh發孟 · Phát đạt · Con trưởngThủy
- Phi Hiếu飛孝 · Bay cao · Hiếu thảoThủy
- Phi Hồng飛紅 · Bay cao · Sắc hồngMộc
- Phúc Hưng福興 · Phúc lành · Hưng thịnhThủy
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Phương Hiếu芳孝 · Hương thơm · Hiếu thảoThủy
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Quang Khải光凱 · Ánh sáng · Khải hoànMộc
- Quang Mạnh光孟 · Ánh sáng · Con trưởngThủy
- Quang Vinh光榮 · Ánh sáng · Vinh hiểnMộc
- Quốc Anh國英 · Đất nước · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quốc Cường國強 · Đất nước · Mạnh mẽMộc
- Quốc Hưng國興 · Đất nước · Hưng thịnhThủy
- Quốc Phong國風 · Đất nước · Phong tháiThủy
- Quyền Anh權英 · Quyền uy · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Sơn Vinh山榮 · Núi non · Vinh hiểnMộc
- Tấn Phát晉發 · Tiến lên · Phát đạtThủy
- Thái Bình泰平 · Thái bình · Bình yênThủy
- Thái Hưng泰興 · Thái bình · Hưng thịnhThủy
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hưng清興 · Trong sạch · Hưng thịnhThủy
- Thành Hưng成興 · Thành công · Hưng thịnhThủy
- Thanh Liêm清廉 · Trong sạch · Liêm chínhMộc
- Thanh Tùng清松 · Trong sạch · Cây tùngMộc
- Thế Anh世英 · Thế hệ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Thế Kiệt世傑 · Thế hệ · Tuấn kiệtMộc
- Thế Vinh世榮 · Thế hệ · Vinh hiểnMộc
- Thiên Bắc天北 · Trời · Phương BắcThủy
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Thịnh Phúc盛福 · Thịnh vượng · Phúc lànhThủy
- Tiến Cường進強 · Tiến bộ · Mạnh mẽMộc
- Tiến Mạnh進孟 · Tiến bộ · Con trưởngThủy
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Trung Hiếu忠孝 · Trung thành · Hiếu thảoThủy
- Trung Nghĩa忠義 · Trung thành · Nghĩa khíMộc
- Trung Quân忠君 · Trung thành · Quân tửMộc
- Trung Vinh忠榮 · Trung thành · Vinh hiểnMộc
- Trường Giang長江 · Dài lâu · Sông lớnThủy
- Trường Phong長風 · Dài lâu · Phong tháiThủy
- Trường Phúc長福 · Dài lâu · Phúc lànhThủy
- Tuấn Anh俊英 · Tuấn tú · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tuấn Hùng俊雄 · Tuấn tú · Hùng mạnhThủy
- Tuấn Hưng俊興 · Tuấn tú · Hưng thịnhThủy
- Tuấn Khang俊康 · Tuấn tú · An khangMộc
- Tuấn Kiệt俊傑 · Tuấn tú · Tuấn kiệtMộc
- Tuấn Nghĩa俊義 · Tuấn tú · Nghĩa khíMộc
- Tuấn Phương俊芳 · Tuấn tú · Hương thơmMộc
- Tùng Anh松英 · Cây tùng · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tùng Lâm松林 · Cây tùng · Rừng xanhMộc
- Văn Khoa文科 · Văn chương · Khoa bảngMộc
- Văn Quyết文決 · Văn chương · Quyết đoánThủy
- Việt Anh越英 · Vượt lên · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Việt Cường越強 · Vượt lên · Mạnh mẽMộc
- Việt Hưng越興 · Vượt lên · Hưng thịnhThủy
- Việt Phương越芳 · Vượt lên · Hương thơmMộc
- Việt Quyết越決 · Vượt lên · Quyết đoánThủy
- Vĩnh Hòa永和 · Mãi mãi · Hòa thuậnThủy
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Xuân Bằng春鵬 · Mùa xuân · Chim bằng bay xaThủy
- Xuân Mạnh春孟 · Mùa xuân · Con trưởngThủy
Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?
Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.
